Danh từN1
効き目
ききめkikime
Hiệu lực
EN: effect; virtue; efficacy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 薬の効き目を調べてみます。
Tôi sẽ kiểm tra tác dụng của thuốc.
- その薬の効き目は驚くべきものだった。
Hiệu quả của loại thuốc đó thật đáng kinh ngạc.
Thử ngay
効き目 nghĩa là gì?
ききめkikime
Hiệu lực
EN: effect; virtue; efficacy
Tôi sẽ kiểm tra tác dụng của thuốc.
Hiệu quả của loại thuốc đó thật đáng kinh ngạc.
効き目 nghĩa là gì?