Tính từ đuôi なN1
傍ら
かたわらkatawara
bên cạnh
EN: side; edge; beside
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は読書をし、その傍らで妻が手袋を編んでいた。
Anh ấy đang đọc sách, bên cạnh đó vợ anh đang đan găng tay.
- メアリーは読書をしており、1匹の猫がかたわらで眠っていた。
Mary đang đọc sách và một con mèo đang ngủ ở bên cạnh.
Thử ngay
傍ら nghĩa là gì?
