Danh từN1
頭
かしらkashira
đầu
EN: head
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 頭が痛い。
Tôi bị đau đầu.
- 頭を冷やせ。
Hãy bình tĩnh lại đi.
Mẫu câu có từ này
- 〜かとおもうと/かとおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)
クリスがどんなにむかつくかと思うと、頭が痛くなりそう。Vừa nghĩ đến việc Chris khó chịu đến mức nào là tôi đã thấy nhức đầu rồi.
Thử ngay
頭 nghĩa là gì?
