Kaku Coach
Động từN1

差さし出だす

さしだすsashidasu

giơ ra

EN: to hold out; to extend (e.g. a hand)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしが彼かれに50ペンスを差さし出だすと、彼かれはそれを受け取うけとった。

    Khi tôi đưa năm mươi xu cho anh ấy, anh ấy đã nhận lấy nó.

  • 私わたしは「おしぼり」という濡れぬれたタオルを差さし出だす習しゅう慣かんが好すきです。

    Tôi thích thói quen đưa ra chiếc khăn ướt gọi là khăn lau tay.

Thử ngay

差し出す nghĩa là gì?