Động từN1
コンタクト
kontakuto
kính áp tròng
EN: contact; touch
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女はメガネをはずしてコンタクトをはめた。
Cô ấy đã tháo kính và đeo kính áp tròng vào.
- サリーは前の日に買ったコンタクトをなくした。
Sally đã làm mất cặp kính áp tròng mua hôm trước.
Thử ngay
コンタクト nghĩa là gì?
