Tính từ đuôi なN1
華やか
はなやかhanayaka
lộng lẫy, tươi tắn
EN: bright and beautiful; gorgeous; showy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ショービジネスというのは本当に華やかだ。
Ngành công nghiệp biểu diễn thực sự rất lộng lẫy.
- アカデミー授賞式は、ハリウッド最大の華やかな催しだ。
Lễ trao giải Oscar là sự kiện lộng lẫy lớn nhất ở Hollywood.
Thử ngay
華やか nghĩa là gì?
