Tính từ đuôi なN1
余暇
よかyoka
thời gian rảnh, lúc nhàn rỗi
EN: leisure; leisure time; spare time
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は時々よかにつりをする。
Tôi thỉnh thoảng đi câu cá vào lúc nhàn rỗi.
- ユリコは余暇に花を生ける。
Yuriko cắm hoa vào thời gian rảnh.
Thử ngay
余暇 nghĩa là gì?
