Danh từN1
ベストセラー
besutoseraa
sách bán chạy
EN: bestseller
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はベストセラーを書いて一財産作った。
Anh ấy viết sách bán chạy và kiếm được một gia tài.
- 有名作家はまたベストセラー書を著した。
Nhà văn nổi tiếng lại cho ra mắt một tác phẩm bán chạy.
Thử ngay
ベストセラー nghĩa là gì?
