Danh từN1
観衆
かんしゅうkanshuu
Quan chúng, khán giả
EN: spectators; onlookers; members of the audience
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 観衆は試合に興奮した。
Khán giả hưng phấn theo trận đấu.
- 観衆はみんな興奮した。
Tất cả khán giả đều hào hứng.
Thử ngay
観衆 nghĩa là gì?
