Kaku Coach
Động từN1

着き飾かざる

きかざるkikazaru

Ăn diện

EN: to dress up

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • アメリカ人じんは一いっ般ぱんに着き飾かざることを好このまない。

    Người Mỹ nhìn chung không thích ăn diện.

  • 私たちの先せん生せいは美び人じんであったが、着き飾かざるような人ひとではなかった。

    Cô giáo của chúng tôi là người đẹp, nhưng không phải kiểu người thích ăn diện.

Thử ngay

着飾る nghĩa là gì?