Danh từN1
天災
てんさいtensai
thiên tai
EN: natural disaster; natural calamity; act of God
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 地震や洪水は天災です。
Động đất và lũ lụt là thiên tai.
- 彼らは長い間天災と闘わねばならなかった。
Họ đã phải chiến đấu với thiên tai trong một thời gian dài.
Thử ngay
天災 nghĩa là gì?
