Kaku Coach
Danh từN1

稲いな光びかり

いなびかりinabikari

chớp, tia chớp

EN: (flash of) lightning

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 稲いな光びかりは雷かみなりの音おとに先せん行こうする。

    Tia chớp xuất hiện trước tiếng sấm.

  • ゆうべは雷かみなりがなって稲いな光びかりがした。

    Tối qua có sấm và chớp.

Thử ngay

稲光 nghĩa là gì?