Động từN1
排水
はいすいhaisui
thoát nước, rút nước
EN: drainage; draining; pumping out (water)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 学校はプールの水を月一回排水する。
Trường học tháo nước hồ bơi mỗi tháng một lần.
Thử ngay
排水 nghĩa là gì?
はいすいhaisui
thoát nước, rút nước
EN: drainage; draining; pumping out (water)
Trường học tháo nước hồ bơi mỗi tháng một lần.
排水 nghĩa là gì?