Danh từN1
山岳
さんがくsangaku
vùng núi
EN: mountain chain; mountains
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 山岳救助隊は24時間待機している。
Đội cứu hộ núi non túc trực hai mươi bốn giờ.
- ついに病気で疲れた男たちは彼が待っている山岳都市に到着した。
Cuối cùng những người đàn ông mệt mỏi vì bệnh tật đã đến thành phố miền núi nơi anh ấy đang đợi.
Thử ngay
山岳 nghĩa là gì?
