Danh từN1
法学
ほうがくhougaku
pháp học
EN: law; jurisprudence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は法学修士の学位を得た。
Anh ấy đã nhận bằng thạc sĩ luật học.
- 法学を学んでいる学生が皆法律家になれるというわけではない。
Không phải sinh viên nào học luật học cũng có thể trở thành luật sư.
Thử ngay
法学 nghĩa là gì?
