Danh từN1
技能
ぎのうginou
kỹ năng, kỹ nghệ
EN: technical skill; ability; capacity
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 学生は読書の技能を磨くべきだ。
Học sinh nên trau dồi kỹ năng đọc sách.
- 彼の技能はその仕事にうってつけだった。
Kỹ năng của anh ta rất phù hợp với công việc đó.
Thử ngay
技能 nghĩa là gì?
