Danh từN1
教科
きょうかkyouka
môn học
EN: subject; curriculum
Tình huống · Mượn đồ trong lớp
Trong lớp, hai bạn mượn đồ của nhau.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- どの教科が得意ですか。
Bạn giỏi môn học nào?
- どの教科が不得意ですか。
Bạn kém môn học nào?
Mẫu câu có từ này
- 〜へ いきます— Đi về hướng ~
きょうかいしゃへいきます。Hôm nay tôi đến công ty.
Thử ngay
教科 nghĩa là gì?
