Kaku Coach
Động từN1

得とく点てん

とくてんtokuten

đắc điểm

EN: scoring; score; points made

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 僕ぼくは得とく点てんを追つい求きゅうする。

    Tôi theo đuổi việc ghi điểm.

  • その試し合あいの最さい終しゅう得とく点てんは3対たい1だった。

    Tỉ số chung cuộc của trận đấu đó là ba đối một.

Thử ngay

得点 nghĩa là gì?