Động từN1
入賞
にゅうしょうnyuushou
sự đạt giải
EN: winning a prize; placing (high; in a contest)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君が入賞したのには驚いた。
Ngạc nhiên khi bạn đạt giải.
- トムが出品した絵は皆入賞した。
Bức tranh Tom gửi dự thi đều đạt giải.
Thử ngay
入賞 nghĩa là gì?
