Danh từN1
語彙
ごいgoi
ngữ vựng
EN: vocabulary; lexicon; lexis
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 幼い子供は語彙が少ない。
Trẻ nhỏ có vốn từ vựng ít.
- 読書は語彙を増やすのに役に立つ。
Đọc sách giúp làm tăng vốn từ vựng.
Thử ngay
語彙 nghĩa là gì?
ごいgoi
ngữ vựng
EN: vocabulary; lexicon; lexis
Trẻ nhỏ có vốn từ vựng ít.
Đọc sách giúp làm tăng vốn từ vựng.
語彙 nghĩa là gì?