Động từN1
講習
こうしゅうkoushuu
giảng tập
EN: short course; training
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は週に一度料理の講習を受ける。
Cô ấy tham gia lớp học nấu ăn mỗi tuần một lần.
- 集中講習で私のフランス語は驚くほど上達した。
Tiếng Pháp của tôi đã tiến bộ đáng kinh ngạc nhờ khóa học cấp tốc.
Thử ngay
講習 nghĩa là gì?
