Kaku Coach
Động từN1

募つのる

つのるtsunoru

Mộ, dâng cao, chiêu mộ

EN: to become stronger; to grow in intensity; to grow violent

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あなたへの愛はつのる。

    Tình yêu dành cho em ngày càng dâng cao.

  • 社しゃ会かい保ほ険けん庁ちょうや厚こう生せい労ろう働どう省しょうへの不ふ信しん感かんは募つのる一いっ方ぽうである。

    Sự bất tin dành cho Cục Bảo hiểm Xã hội và Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi ngày càng tăng cao.

Thử ngay

募る nghĩa là gì?