Kaku Coach
Động từN1

尽つきる

つきるtsukiru

cạn kiệt

EN: to be used up; to be run out; to be exhausted

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 早そう晩ばん彼かれの運うんは尽つきるだろう。

    Sớm muộn vận may của anh ta cũng cạn kiệt.

  • 奴やつの悪あく運うんが尽つきるのも時じ間かんの問もん題だいだ。

    Vận đen của tên đó hết thời gian cũng sẽ cạn kiệt.

Thử ngay

尽きる nghĩa là gì?