Động từN1
鈍る
にぶるniburu
cùn đi, suy giảm
EN: to become blunt; to grow dull
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 飲めば飲むほど注意力が鈍る。
Càng uống thì sự chú ý càng suy giảm.
- 年をとればとるほど、記憶力はにぶるものだ。
Càng có tuổi thì trí nhớ càng suy giảm.
Thử ngay
鈍る nghĩa là gì?
