Kaku Coach
Danh từN1

趣おもむき

おもむきomomuki

vẻ đẹp tao nhã, phong vị

EN: meaning; tenor; gist

Tình huống · Sở thích của tôi

Kenta kể về sở thích chụp ảnh của mình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 機き知ちは会かい話わに趣おもむきを添そえる。

    Sự dí dỏm làm tăng thêm phong vị cho cuộc trò chuyện.

  • 彼のかれ最さい新しん作さくは趣おもむきを異ことにする。

    Tác phẩm mới nhất của anh ấy mang một phong cách khác biệt.

Thử ngay

趣 nghĩa là gì?