Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

隣となり

となりtonari

Bên cạnh

EN: next (to); adjoining; adjacent

Tình huống · Mua trái cây

Mua trái cây ở siêu thị.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あのビルのとなりです。

    Ở bên cạnh tòa nhà đó.

  • 彼かれは私わたしの隣となりに座すわった。

    Anh ấy đã ngồi bên cạnh tôi.

Thử ngay

隣 nghĩa là gì?