Danh từN5
来月
らいげつraigetsu
tháng sau
EN: next month
Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe
Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ゲアリーは来月で日本に6年いたことになる。
Gary tính đến tháng sau là ở Nhật được sáu năm.
- おじは来月で2年間ずっとニューヨークにいることになる。
Tính đến tháng sau chú tôi sẽ ở New York tròn hai năm.
Thử ngay
来月 nghĩa là gì?
