Danh từN5
休み
やすみyasumi
nghỉ ngơi
EN: rest; recess; respite
Tình huống · Xin nghỉ phép
Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今日は休みです。
Hôm nay là ngày nghỉ.
- 午後は休みだった。
Buổi chiều là lúc nghỉ ngơi.
Mẫu câu có từ này
- どうして〜んですか— Tại sao?
どうしてきのうがっこうをやすみましたか。Tại sao hôm qua bạn nghỉ học?
- 〜から、〜— Vì ~ nên ~
あしたはやすみですから、やまへいきます。Ngày mai được nghỉ nên tôi đi núi.
Thử ngay
休み nghĩa là gì?
