Động từN5
練習
れんしゅうrenshuu
luyện tập
EN: practice; training; drill
Tình huống · Hàng xóm ồn ào
Ken lên phòng trên nói chuyện với hàng xóm về tiếng ồn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 練習は熟達の道。
Luyện tập là con đường dẫn đến thành thạo.
- 練習が完成を生む。
Luyện tập tạo nên sự hoàn hảo.
Thử ngay
練習 nghĩa là gì?
