Đại từN5
あなた
anata
Bạn
Ví dụ
- あなたのなまえはなんですか。
Tên bạn là gì?
Mẫu câu có từ này
- 〜は〜です— A là B (câu khẳng định lịch sự)
あなたはせんせいです。Bạn là giáo viên.
- 〜ですか— ~ phải không? (câu hỏi)
あなたはベトナムじんですか。Bạn là người Việt Nam à?
- 〜の〜— Của ~ (nối hai danh từ)
あなたのともだちはかいしゃいんですか。Bạn của bạn là nhân viên công ty à?
Thử ngay
あなた nghĩa là gì?
