Danh từN5
ベトナムじん
betonamujin
Người Việt Nam
Ví dụ
- わたしはベトナムじんです。
Tôi là người Việt Nam.
Mẫu câu có từ này
- 〜ですか— ~ phải không? (câu hỏi)
あなたはベトナムじんですか。Bạn là người Việt Nam à?
- 〜じゃ ありません— Không phải là ~
せんせいはベトナムじんじゃありません。Thầy giáo không phải là người Việt Nam.
Thử ngay
ベトナムじん nghĩa là gì?
