Kaku Coach
Danh từN5

お皿さら

おさらosara

cái đĩa

EN: plate; dish

Tình huống · Ngày đầu đi làm

Ngày đầu đi làm, Lan được đàn anh hướng dẫn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは、夕ゆう食しょく後ご、お皿さらを洗あらった。

    Tôi đã rửa bát đĩa sau bữa tối.

  • 給きゅう仕じは新あたらしいお皿さらを持ってもってきた。

    Người phục vụ mang đến một cái đĩa mới.

Thử ngay

お皿 nghĩa là gì?