Kaku Coach
Động từN5

なる

naru

trở thành

EN: to become; to get; to grow

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ちまたではインターネットなるものがはやっています。

    Thứ gọi là Internet đang thịnh hành ngoài kia.

  • 手ては我われ々の内うちなる感かん情じょうを明らかあきらかに映うつし出だす。

    Bàn tay phản ánh rõ ràng cảm xúc bên trong chúng ta.

Thử ngay

なる nghĩa là gì?