Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

本ほん当とう

ほんとうhontou

sự thật

EN: truth; reality; actuality

Tình huống · Nhờ đổi ca

Lan nhờ đồng nghiệp làm thay ca.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしには本ほん当とうのことを話はなしてもらいたい。

    Tôi muốn bạn nói sự thật với tôi.

  • ロンドンに留りゅう学がくされるって本ほん当とうですか?

    Chuyện bạn đi du học Luân Đôn là thật sao?

Thử ngay

本当 nghĩa là gì?