Kaku Coach
Cụm từN5

それから

sorekara

Sau đó

EN: and then; after that

Tình huống · Một ngày của tôi

Mai kể về một ngày của mình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

“Sau đó, rồi thì” — nối việc xảy ra tiếp theo; khi gọi món còn có nghĩa “thêm nữa là…”.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. Sau đóKể các việc theo thứ tự.

    ごはんをたべます。それから、べんきょうします。

    Tôi ăn cơm. Sau đó tôi học bài.

  2. 2. Thêm nữaLiệt kê thêm khi gọi món, mua đồ.

    コーヒーと、それから、ケーキ。

    Cà phê, thêm nữa là bánh ngọt.

Mẫu câu có từ này

  • それから— Sau đó

    いえでごはんをたべます。それから、ほんをよみます。Tôi ăn cơm ở nhà. Sau đó tôi đọc sách.

Thử ngay

それから nghĩa là gì?