Kaku Coach
Đại từN5

誰だれか

だれかdareka

Ai đó

EN: someone; somebody

Tình huống · Xin nghỉ phép

Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • だれか、電でん話わ出でて。

    Ai đó nghe điện thoại giùm với.

  • そこには何時いつもだれかがいる。

    Lúc nào cũng có ai đó ở đó.

Thử ngay

誰か nghĩa là gì?