Trợ từN5
でも
demo
nhưng
EN: but; however; though
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- でも高いよ。
Nhưng mà đắt lắm đấy.
- どちらでもどうぞ。
Cái nào cũng được xin mời.
Thử ngay
でも nghĩa là gì?
demo
nhưng
EN: but; however; though
Nhưng mà đắt lắm đấy.
Cái nào cũng được xin mời.
でも nghĩa là gì?