Động từN5
渡す
わたすwatasu
giao cho
EN: to ferry across (e.g. a river); to carry across; to traverse
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 必要以上のお金を子供に渡すな。
Đừng đưa cho trẻ con quá nhiều tiền so với mức cần thiết.
- 私は毎月給料日に母に5万円渡す。
Tôi đưa cho mẹ năm mươi nghìn yên vào ngày lĩnh lương hàng tháng.
Thử ngay
渡す nghĩa là gì?
