Danh từN4
テキスト
tekisuto
giáo trình
EN: text
Ví dụ· 3 câu
- テキストをわすれました。
Tôi quên mang giáo trình.
- このテキストにはたくさんの注がついている。
Văn bản này có nhiều chú thích.
- 私は試験の前にもう一度テキストに目を通した。
Tôi đã xem lại tài liệu một lần nữa trước kỳ thi.
Mẫu câu có từ này
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。Tôi đã quyết định tối nào cũng ôn giáo trình.
Thử ngay
テキスト nghĩa là gì?
