Danh từN4
中学校
ちゅうがっこうchuugakkou
trung học cơ sở
EN: junior high school; middle school; lower secondary school
Ví dụ· 3 câu
- いもうとは中学校に行っています。
Em gái tôi đang học cấp hai.
- この歌を聞くと私の中学校時代を思い出します。
Nghe bài hát này tôi lại nhớ về thời trung học cơ sở của mình.
- 彼は中学校に入った。
Cậu ấy đã vào trung học cơ sở.
Thử ngay
中学校 nghĩa là gì?
