Động từN4
暖房
だんぼうdanbou
lò sưởi, thiết bị sưởi
EN: (indoor) heating
Ví dụ· 3 câu
- さむいからだんぼうをつけましょう。
Lạnh rồi, bật lò sưởi đi.
- 暖房を消しましたか。
Bạn đã tắt lò sưởi chưa.
- 暖房が壊れています。
Lò sưởi đang bị hỏng.
Thử ngay
暖房 nghĩa là gì?
だんぼうdanbou
lò sưởi, thiết bị sưởi
EN: (indoor) heating
Lạnh rồi, bật lò sưởi đi.
Bạn đã tắt lò sưởi chưa.
Lò sưởi đang bị hỏng.
暖房 nghĩa là gì?