Động từN4
踏む
ふむfumu
Giẫm, đạp lên
EN: to step on; to tread on; to trample on
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 割れたガラスを踏むな。
Đừng giẫm lên kính vỡ.
- 私が足を踏むと犬は鳴いた。
Khi tôi giẫm chân, con chó sủa.
Thử ngay
踏む nghĩa là gì?
ふむfumu
Giẫm, đạp lên
EN: to step on; to tread on; to trample on
Đừng giẫm lên kính vỡ.
Khi tôi giẫm chân, con chó sủa.
踏む nghĩa là gì?