Động từN4
釣る
つるtsuru
câu
EN: to fish; to angle; to catch
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 海老で鯛を釣る。
Thả con tép bắt con tôm.
- 私は家の裏で泳ぎ行く鱒を釣るのが好きです。
Tôi thích câu cá hồi đang bơi ở phía sau nhà.
Thử ngay
釣る nghĩa là gì?
つるtsuru
câu
EN: to fish; to angle; to catch
Thả con tép bắt con tôm.
Tôi thích câu cá hồi đang bơi ở phía sau nhà.
釣る nghĩa là gì?