Động từN4
育てる
そだてるsodateru
nuôi dưỡng, nuôi
EN: to raise; to rear; to bring up
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 読書は精神を育てる。
Đọc sách nuôi dưỡng tinh thần.
- 赤ちゃんを育てるのは重労働です。
Nuôi em bé là một công việc nặng nhọc.
Thử ngay
育てる nghĩa là gì?
そだてるsodateru
nuôi dưỡng, nuôi
EN: to raise; to rear; to bring up
Đọc sách nuôi dưỡng tinh thần.
Nuôi em bé là một công việc nặng nhọc.
育てる nghĩa là gì?