Kaku Coach
Danh từN3

と

to

nếu, khi

EN: if; when

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • だと思おもった。

    Tôi đã nghĩ là vậy.

  • 男おとこ心ごころと秋あきの空そら。

    Lòng nam nhân và bầu trời mùa thu.

Thử ngay

と nghĩa là gì?