Tính từ đuôi なN3
積極的
せっきょくてきsekkyokuteki
tích cực
EN: positive; assertive; active
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あの学生はとても積極的だ。
Cậu học sinh đó rất tích cực.
- アメリカ人は積極的な国民である。
Người Mỹ là một dân tộc tích cực.
Thử ngay
積極的 nghĩa là gì?
せっきょくてきsekkyokuteki
tích cực
EN: positive; assertive; active
Cậu học sinh đó rất tích cực.
Người Mỹ là một dân tộc tích cực.
積極的 nghĩa là gì?