Động từN3
断つ
たつtatsu
cắt đứt, đoạn tuyệt
EN: to sever; to cut off
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あなたの喫煙習慣を断つ努力をすべきです。
Bạn nên nỗ lực cắt đứt thói quen hút thuốc của mình.
- 真の科学は我々に疑うことを、そして無知を断つことを教える。
Khoa học chân chính dạy chúng ta cách nghi ngờ và cắt đứt sự vô minh.
Thử ngay
断つ nghĩa là gì?
