Kaku Coach
Động từN3

真似まね

まねmane

bắt chước

EN: imitating; copying; mimicry

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • なめた真似まねするな!

    Đừng có mà giở trò coi thường người khác!

  • 彼かれは家か族ぞくのまねが出で来きる。

    Anh ấy có thể bắt chước giọng của người trong gia đình.

Thử ngay

真似 nghĩa là gì?