Động từN3
混ぜる
まぜるmazeru
trộn lẫn
EN: to mix; to stir; to blend
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 赤と青を混ぜると紫になる。
Trộn màu đỏ và màu xanh dương sẽ thành màu tím.
- 油と水を混ぜる事は出来ない。
Không thể trộn lẫn dầu và nước với nhau.
Thử ngay
混ぜる nghĩa là gì?
まぜるmazeru
trộn lẫn
EN: to mix; to stir; to blend
Trộn màu đỏ và màu xanh dương sẽ thành màu tím.
Không thể trộn lẫn dầu và nước với nhau.
混ぜる nghĩa là gì?