Kaku Coach
Động từN3

転ころぶ

ころぶkorobu

Vấp ngã, té ngã

EN: to fall down; to fall over

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 数すう歩ほ先さきで小ちいさな子こがつまずいて転ぶのを見みた。

    Tôi thấy một đứa trẻ vấp ngã cách đó vài bước.

  • 転ぶとすぐに彼かの女じょは泣ないてしまった。

    Vừa ngã xuống là cô ấy đã khóc ngay.

Thử ngay

転ぶ nghĩa là gì?